Chào mừng quý vị về dự thi tại trường TH Lê Lợi

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

Đề KTCK2-Toán 4

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Lan (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:12' 03-08-2010
Dung lượng: 145.5 KB
Số lượt tải: 67
Số lượt thích: 0 người
phiếu kiểm tra định kì lần 4
Năm học: 2009- 2010
Môn: Toán - Lớp 1
Thời gian làm bài: 40 phút

Họ và tên học sinh:.................................................... Lớp: 1....Trường ...................................

Câu1: Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng :
a) Số liền trước của số lớn nhất có hai chữ số là :
A. 88 B. 98 C. 89

b) Bố của Lan đi công tác 1 tuần lễ và 3 ngày. Hỏi bố của Lan đi công tác tất cả bao nhiêu ngày ?
A. 9 ngày B. 8 ngày C. 10 ngày

Câu 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
Lớp 1B có 32 bạn, trong đó có 20 bạn nữ. Hỏi lớp 1B có bao nhiêu bạn nam ?
Lớp 1B có số bạn nam là:
A. 22 bạn B. 52 bạn C. 12 bạn

Câu 3: Điền dấu (> , < , =) vào chỗ chấm .
65 + 3 ...... 68 - 20 69 - 9 ...... 96 - 6
78 - 18 ...... 25 + 35 57 - 5 ...... 57 - 6

Câu 4: Đặt tính rồi tính :
68 - 31 98 - 50 52 + 37 3 + 65






Câu 5: Mai có 2 chục nhãn vở. Mẹ mua thêm cho Mai 10 nhãn vở. Hỏi Mai có tất cả bao nhiêu nhãn vở ?
Bài giải









Câu 6: Quyển truyện của Bình gồm 58 trang, Bình đã đọc được 35 trang. Hỏi Bình còn phải đọc bao nhiêu trang nữa thì hết quyển truyện ?
Bài giải





Câu 7: Trong hình vẽ dưới đây có :

ahình tam giác .
boạn thẳng .

phiếu kiểm tra định kì lần 4
Năm học 2009 -2010
Môn: Toán - Lớp 2
Thời gian làm bài: 40 phút

Họ và tên: Lớp : 2Trường:


Phần I: Bài tập trắc nghiệm
Câu 1: Viết chữ số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 5 ....3 < 515 c) 82 ....... > 828
b) 2 ....9 < 218 < 21 ... d) 315 < 3 ...7 < 325
Câu 2: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng :
Hiệu của số lớn nhất có ba chữ số khác nhau với số bé nhất có ba chữ số là :
A. 899 B. 864 C. 876 D. 887

Câu 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
Kết quả của 4  9 + 423 là số nào dưới đây ?
A. 485 B. 458 C. 459 D. 460

Câu 4: Kẻ thêm hai đoạn thẳng vào hình vẽ sau để được hai hình tam giác.





Phần II: Tự luận
Câu 1: a) Đặt tính rồi tính :
345 + 32 538 - 25 83 - 35 48 + 27










b) Tính :
634 + 225 - 826 = 5 7 + 623 =









Câu 2: Một cửa hàng sau khi bán đi 254kg gạo thì còn lại 435kg gạo .
Hỏi lúc đầu cửa hàng đó có bao nhiêu ki-lô-gam gạo ?
Sau khi bán đi 254kg thì cửa hàng lại nhập về 452kg gạo. Hỏi khi đó cửa hàng có bao nhiêu ki-lô-gam gạo ?
Bài giải














Câu 3: Một hình tứ giác có các cạnh đều bằng nhau và có chu vi là 20cm
 
Gửi ý kiến