Chào mừng quý vị về dự thi tại trường TH Lê Lợi

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

Đề+ĐA KTCK1- Tiếng Anh 4

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Lan (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:31' 22-12-2009
Dung lượng: 34.5 KB
Số lượt tải: 136
Số lượt thích: 0 người

phiếu kiểm tra định kỳ lần 1 năm học 2009 - 2010
Môn: Tiếng Anh (Let’s Learn English – Book 2) – Lớp 4
Thời gian làm bài: 35 phút
Họ và tên: .....................................................................................................Lớp: ....................Trường: .........................................................................................

Câu 1: Em hãy khoanh tròn một từ không cùng nhóm với những từ còn lại.
1. swim dance play milk
2. football notebook ruler pencil
3. Music Art Monday Science
4. apple gift banana candy
Câu 2: Em hãy điền tiếp các con chữ còn thiếu ở mỗi từ trong các câu sau đây.
th ks oo pl

 1. I can swim and play f_ _ tball.
2. These are noteboo_ _ . They are on the table.
3. Would you like an ap_ _ e?
4. My bir_ _ day is in June.
Câu 3: Em hãy khoanh tròn A, B hoặc C để chọn một phương án phù hợp nhất với mỗi câu sau đây.
1. ______ do you have Art? – I have it on Thursday.
A. When B. What C. Who
2. The pencil boxes are ______ the table.
A. in B. between C. on
3. _______ you speak English? – Yes, I can.
A. Can B. Do C. Are
4. What _______ do you have today? – I have English and Maths.
A. food B. subjects C. day
Câu 4: Em hãy điền từ cho sẵn vào chỗ trống trong đoạn hội thoại sau đây.
can birthday years June

Linda: How old are you, Nga?
Nga: I’m ten (1) __________ old.
Linda: When’s your (2) ____________?
Nga: It’s in May. What about you, Linda?
Linda: My birthday is in (3) __________. Can you dance?
Nga: Yes, I (4) _________. I can sing too.
Linda: Oh, let’s sing and dance, Nga.
Câu 5: Em hãy sắp xếp các từ trong mỗi câu sau để tạo thành câu có nghĩa.
1. can / she / swim / dance / and.
- ................................................................................................................................................................................
2. have / on / I / Music / Monday / Friday / and.
- ...............................................................................................................................................................................
3. in / my birthday / is / May /.
- ...............................................................................................................................................................................
4. banana / would / a / you / like?
- ...............................................................................................................................................................................

Hướng dẫn chấm
kiểm tra định kì lần 1 năm học 2009-2010

Lớp 4 – Learn English Book2 / Tổng điểm của toàn bài là 10 điểm.
Câu 1: 2 điểm (khoanh đúng mỗi từ được 0,5 điểm)
1. milk 2. football 3. Monday 4. gift
Câu 2: 2 điểm (điền đúng mỗi từ ở mỗi câu được 0,5 điểm)
1. football 2. notebooks 3. apple 4. birthday
Câu 3: 2 điểm (khoanh đúng mỗi phương án được 0,5 điểm)
1. A 2. C 3. A 4. B
Câu 4: 2 điểm (điền đúng từ vào mỗi chỗ trống được 0,5 điểm)
1. years 2. birthday 3. June 4. can
Câu 5: 2 điểm (viết đúng mỗi câu được 0,5 điểm)
1. She can swim and dance./ She can dance and swim.
2. I have Music on Monday and Friday.
3. My birthday is in May.
4. Would you like a banana?

 
Gửi ý kiến