Chào mừng quý vị về dự thi tại trường TH Lê Lợi

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

Đề+ĐA KTCK1- Tiếng Anh 4

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Lan (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:18' 22-12-2009
Dung lượng: 34.0 KB
Số lượt tải: 212
Số lượt thích: 0 người
Điểm Phiếu kiểm tra định kì lần 1 năm học 2009-2010
Môn: Tiếng Anh (Let`s Learn English - Book 1) – Lớp 3
Thời gian làm bài: 35 phút

Họ và tên:................................................... Lớp: .............. Trường: ...........................................................

Câu 1: Em hãy khoanh tròn một từ không cùng nhóm với những từ còn lại.
1. stand sit hello
2. school please classroom
3. she how what
4. book this pen
Câu 2: Em hãy điền tiếp các con chữ còn thiếu ở mỗi từ trong các câu sau đây.
an ie oo ee

1. This is a b_ _k. It is big.
2. He is Peter. He is my fr_ _nd.
3. St_ _d up, please.
4. Nice to m_ _t you.
Câu 3: Em hãy khoanh tròn A, B hoặc C để chọn một phương án phù hợp nhất với mỗi câu sau đây.
1. How are you?
A. My name’s Nam. B. Fine, thanks. C. Goodbye.
2. What’s your name?
A. I’m fine, thank you. B. See you later. C. My name’s Nam.
3. Is your school big?
A. Yes, it is. B. It is big. C. It is small.
4. Nice to meet you.
A. See you later. B. My name’s Nam. C. Nice to meet you too.
Câu 4: Em hãy điền từ cho sẵn vào chỗ trống trong đoạn hội thoại sau đây.
big How friend classroom

Nam: Hello, Alan. (1) _________ are you?
Alan: Hi, Nam. I’m fine, thanks.
Nam: This is my (2) ______________.
Alan: Oh, it’s (3) __________.
Nam: And that is Mai. She’s my (4) ______________.
Alan: Oh, she’s nice.
Câu 5: Em hãy sắp xếp các từ trong mỗi câu sau để tạo thành câu có nghĩa.
1. your / What / name / is? - .................................................................................................................................
2. my / This / is / classroom. - ..............................................................................................................................
3. are / How / you? - ...................................................................................................................................................
4. Sit / please / down / , / . - ...................................................................................................................................



Hướng dẫn chấm
kiểm tra định kì lần 1 năm học 2009-2010

Lớp 3 – Learn English Book1 / Tổng điểm của toàn bài là 10 điểm.
Câu 1: 2 điểm (khoanh đúng mỗi từ được 0,5 điểm)
1. hello 2. please 3. she 4. this
Câu 2: 2 điểm (điền đúng mỗi từ ở mỗi câu được 0,5 điểm)
1. book 2. friend 3. Stand 4. meet
Câu 3: 2 điểm (khoanh đúng mỗi phương án được 0,5 điểm)
1. B 2. C 3. A 4. C
Câu 4: 2 điểm (điền đúng từ vào mỗi chỗ trống được 0,5 điểm)
1. How 2. classroom 3. big 4. friend
Câu 5: 2 điểm (viết đúng mỗi câu được 0,5 điểm)
1. What is your name? 3. How are you?
2. This is my classroom. 4. Sit down, please.

 
Gửi ý kiến